Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "xuyên thủng" (1)
xuyên thủng
Tiếng Anh
Động từpenetrate, break through
...đủ tốc độ và sắc bén để xuyên thủng hàng thủ đối phương.
...enough speed and sharpness to penetrate the opponent's defense.
Từ liên quan "xuyên thủng" (1)
chọc thủng, xuyên thủng
Tiếng Anh
Động từpenetrate, break through
Họ còn chọc thủng lưới phòng thủ của Nga tại St. Petersburg.
They also broke through Russia's defense network at St. Petersburg.
Cụm từ "xuyên thủng" (1)
...đủ tốc độ và sắc bén để xuyên thủng hàng thủ đối phương.
...enough speed and sharpness to penetrate the opponent's defense.
